Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 21 | Jetan 50EC 🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | — | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 22 | Insuran 50WG 🧪 Dimethomorph🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Dimethomorph | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 23 | Glufosan 200SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 24 | Fuan 40EC 🧪 Isoprothiolane (min 96 %)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Isoprothiolane (min 96 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 25 | Evitin 50SC. 🧪 Hexaconazole🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Hexaconazole | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 26 | Evitin 50SC 🧪 Hexaconazole 50 g/l🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Hexaconazole 50 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 27 | Cyo super 200WP. 🧪 Dinotefuran🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Dinotefuran | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 28 | Cyo super 200WP 🧪 Dinotefuran (min 89%)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Dinotefuran (min 89%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 29 | Coumafen 0.005% wax block 🧪 Flocoumafen🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ chuột | Flocoumafen | Thuốc trừ chuột | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 30 | Brano 0.01SL.. 🧪 24-Epibrassinolide🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc điều hòa sinh trưởng | 24-Epibrassinolide | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 31 | Brano 0.01SL. 🧪 24-Epibrassinolide🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc điều hòa sinh trưởng | 24-Epibrassinolide | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 32 | Brano 0.01SL 🧪 24-Epibrassinolide🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc điều hòa sinh trưởng | 24-Epibrassinolide | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 33 | Blockan 25SC 🧪 Flutriafol (min 95%)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Flutriafol (min 95%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 34 | Antabe 300EC. 🧪 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 35 | Antabe 300EC 🧪 Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 36 | Anstrong plus 60OD 🧪 Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 37 | Anstrong 10EC 🧪 Cyhalofop-butyl (min 97 %)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 38 | Anproud 70WG 🧪 Buprofezin (min 98%)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Buprofezin (min 98%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 39 | Anpro 250SC. 🧪 Azoxystrobin🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 40 | Anpro 250SC 🧪 Azoxystrobin🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |