Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 3329/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 2/8/2023 → 2/8/2028
- Hoạt chất
- Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 107 bào tử/g)
- Hàm lượng
- 108 bào tử/ g
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết27 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| vải | thối quả | 0.25% | Không khuyến cáo ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-15% |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.05-0.1% | Không áp dụng ngày | Tưới lần đầu khi bệnh mới xuất hiện, sau đó tưới thêm 3 lần, định kỳ 15 ngày/lần. |
| sầu riêng | xì mủ | 1% thuốc + 1% chất bám dính | Không áp dụng ngày | Thuốc được quét lên vết bệnh |
| bưởi | xì mủ | 0.2-0.3% thuốc + 1% chất bám dính | Không áp dụng ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| cao su | loét sọc miệng cạo | 1% | Không áp dụng ngày | Thuốc được quét lên miệng cạo khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 0.25% | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| thanh long | đốm nâu | 0.25% | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| cà chua | sương mai | 1.25 kg/ha | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| khoai tây | sương mai | 1.25 kg/ha | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| vải | thối quả | 0.25% | Không khuyến cáo ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-15% |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.05-0.1% | Không áp dụng ngày | Tưới lần đầu khi bệnh mới xuất hiện, sau đó tưới thêm 3 lần, định kỳ 15 ngày/lần. |
| sầu riêng | xì mủ | 1% thuốc + 1% chất bám dính | Không áp dụng ngày | Thuốc được quét lên vết bệnh |
| bưởi | xì mủ | 0.2-0.3% thuốc + 1% chất bám dính | Không áp dụng ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| cao su | loét sọc miệng cạo | 1% | Không áp dụng ngày | Thuốc được quét lên miệng cạo khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 0.25% | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| thanh long | đốm nâu | 0.25% | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| cà chua | sương mai | 1.25 kg/ha | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| khoai tây | sương mai | 1.25 kg/ha | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| vải | thối quả | 0.25% | Không khuyến cáo ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-15% |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.05-0.1% | Không áp dụng ngày | Tưới lần đầu khi bệnh mới xuất hiện, sau đó tưới thêm 3 lần, định kỳ 15 ngày/lần. |
| sầu riêng | xì mủ | 1% thuốc + 1% chất bám dính | Không áp dụng ngày | Thuốc được quét lên vết bệnh |
| bưởi | xì mủ | 0.2-0.3% thuốc + 1% chất bám dính | Không áp dụng ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| cao su | loét sọc miệng cạo | 1% | Không áp dụng ngày | Thuốc được quét lên miệng cạo khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 0.25% | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| thanh long | đốm nâu | 0.25% | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| cà chua | sương mai | 1.25 kg/ha | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| khoai tây | sương mai | 1.25 kg/ha | Không áp dụng ngày | Lượng nước 400-800 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP hoạt chất Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 107 bào tử/g) 108 bào tử/ g, sử dụng trên vải, hồ tiêu, sầu riêng, bưởi, cao su, nhãn, thanh long, cà chua, khoai tây, phòng trừ thối quả, chết nhanh, xì mủ, loét sọc miệng cạo, đốm nâu, sương mai, đăng ký bởi Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời.












