Sirius 10WP
Thuốc trừ cỏ
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 1465/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 30/8/2024 → 30/8/2029
- Hoạt chất
- Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
- Hàm lượng
- 10%w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết24 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| lúa cấy | cỏ lá rộng | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa cấy | cỏ năn lác | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa sạ | cỏ lá rộng | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa sạ | cỏ năn lác | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa cấy | cỏ lá rộng | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa cấy | cỏ lá hẹp | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa sạ | cỏ lá rộng | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa sạ | cỏ lá hẹp | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa cấy | cỏ lá rộng | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa cấy | cỏ năn lác | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa sạ | cỏ lá rộng | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa sạ | cỏ năn lác | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa cấy | cỏ lá rộng | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa cấy | cỏ lá hẹp | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa sạ | cỏ lá rộng | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa sạ | cỏ lá hẹp | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa cấy | cỏ lá rộng | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa cấy | cỏ năn lác | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa sạ | cỏ lá rộng | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa sạ | cỏ năn lác | 80 - 120 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy 3-15 ngày, sau khi sạ 5-15 ngày |
| lúa cấy | cỏ lá rộng | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa cấy | cỏ lá hẹp | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa sạ | cỏ lá rộng | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
| lúa sạ | cỏ lá hẹp | 200 - 250 g/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi cấy, sau khi sạ 3-7 ngày |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ cỏ Sirius 10WP hoạt chất Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%) 10%w/w, sử dụng trên lúa cấy, lúa sạ, phòng trừ cỏ lá rộng, cỏ năn lác, cỏ lá hẹp, đăng ký bởi Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam.












