Map Unique 750WP
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 609/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 27/10/2023 → 27/10/2028
- Hoạt chất
- Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg
- Hàm lượng
- 750 g/kg
- Công ty đăng ký
- Map Pacific PTE Ltd
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết21 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cà phê | thán thư | 0.1-0.13% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 7-10% |
| cà phê | rỉ sắt | 0.13% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 7-10% |
| lạc | đốm lá | 0.35 - 0.85 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | đạo ôn | 0.3 - 0.35 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lem lép hạt | 0.35 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| lúa | khô vằn | 0.3 - 0.35 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lúa von | 150 g/ 150 kg hạt giống | Không xác định ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Ngâm hạt giống vào dung dịch thuốc đã pha khoảng 24 giờ, sau đó xả sạch nước chua và đem ủ đến khi nảy mầm rồi đem gieo |
| cà phê | thán thư | 0.1-0.13% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 7-10% |
| cà phê | rỉ sắt | 0.13% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 7-10% |
| lạc | đốm lá | 0.35 - 0.85 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | đạo ôn | 0.3 - 0.35 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lem lép hạt | 0.35 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| lúa | khô vằn | 0.3 - 0.35 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lúa von | 150 g/ 150 kg hạt giống | Không xác định ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Ngâm hạt giống vào dung dịch thuốc đã pha khoảng 24 giờ, sau đó xả sạch nước chua và đem ủ đến khi nảy mầm rồi đem gieo |
| cà phê | thán thư | 0.1-0.13% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 7-10% |
| cà phê | rỉ sắt | 0.13% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 7-10% |
| lạc | đốm lá | 0.35 - 0.85 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | đạo ôn | 0.3 - 0.35 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lem lép hạt | 0.35 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| lúa | khô vằn | 0.3 - 0.35 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lúa von | 150 g/ 150 kg hạt giống | Không xác định ngày | Lượng nước phun 320 - 450 lít/ha. Ngâm hạt giống vào dung dịch thuốc đã pha khoảng 24 giờ, sau đó xả sạch nước chua và đem ủ đến khi nảy mầm rồi đem gieo |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Map Unique 750WP hoạt chất Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg 750 g/kg, sử dụng trên cà phê, lạc, lúa, phòng trừ thán thư, rỉ sắt, đốm lá, đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn, lúa von, đăng ký bởi Map Pacific PTE Ltd.












