Biobac WP
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 758/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 26/10/2020 → 26/10/2025
- Hoạt chất
- Bacillus subtilis
- Hàm lượng
- 1 x 1012 CFU/kg
- Công ty đăng ký
- Bion Tech Inc.
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết21 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sưng rễ | 1 kg/ha | 4h ngày | Xử lý lần đầu trước khi trồng cây con. Sau đó phun định kỳ 15 ngày/lần. |
| cà chua | héo xanh | 1.5 kg/ha | 4h ngày | Phun lần đầu khi cây ra trái, sau đó cách 7 ngày phun thuốc một lần, liên tục phun 4 lần |
| dâu tây | phấn trắng | 1.5 kg/ha | 4h ngày | Phun lần đầu khi cây ra trái, sau đó cách 7 ngày phun thuốc một lần, liên tục phun 4 lần |
| súp lơ | thối rễ | 1 kg/ha | 4h ngày | Xử lý lần đầu trước khi trồng cây con. Sau đó phun định kỳ 15 ngày/lần. |
| hoa cúc | héo xanh vi khuẩn | 2.0 kg/ha | 4h ngày | Thuốc được tưới vào gốc 3 lần: Lần 1: sau khi trồng 3 ngày (hoặc khi tỷ kệ bệnh khoảng 5%) Lần 2: sau lần 1 là 7 ngày Lần 3: sau lần 2 là 7 ngày Lượng nước tưới 600-800 lít/ha |
| ớt | héo xanh vi khuẩn | 2.0 kg/ha | 4h ngày | Thuốc được tưới vào gốc 3 lần: Lần 1: sau khi trồng 3 ngày (hoặc khi tỷ kệ bệnh khoảng 5%) Lần 2: sau lần 1 là 7 ngày Lần 3: sau lần 2 là 7 ngày Lượng nước tưới 600-800 lít/ha |
| cam | vàng lá thối rễ | 0.4% | 4h ngày | Thuốc được tưới vào gốc 3 lần: Lần 1: sau khi trồng 3 ngày (hoặc khi tỷ kệ bệnh khoảng 5%) Lần 2: sau lần 1 là 7 ngày Lần 3: sau lần 2 là 7 ngày Lượng nước tưới 600-800 lít/ha |
| bắp cải | sưng rễ | 1 kg/ha | 4h ngày | Xử lý lần đầu trước khi trồng cây con. Sau đó phun định kỳ 15 ngày/lần. |
| cà chua | héo xanh | 1.5 kg/ha | 4h ngày | Phun lần đầu khi cây ra trái, sau đó cách 7 ngày phun thuốc một lần, liên tục phun 4 lần |
| dâu tây | phấn trắng | 1.5 kg/ha | 4h ngày | Phun lần đầu khi cây ra trái, sau đó cách 7 ngày phun thuốc một lần, liên tục phun 4 lần |
| súp lơ | thối rễ | 1 kg/ha | 4h ngày | Xử lý lần đầu trước khi trồng cây con. Sau đó phun định kỳ 15 ngày/lần. |
| hoa cúc | héo xanh vi khuẩn | 2.0 kg/ha | 4h ngày | Thuốc được tưới vào gốc 3 lần: Lần 1: sau khi trồng 3 ngày (hoặc khi tỷ kệ bệnh khoảng 5%) Lần 2: sau lần 1 là 7 ngày Lần 3: sau lần 2 là 7 ngày Lượng nước tưới 600-800 lít/ha |
| ớt | héo xanh vi khuẩn | 2.0 kg/ha | 4h ngày | Thuốc được tưới vào gốc 3 lần: Lần 1: sau khi trồng 3 ngày (hoặc khi tỷ kệ bệnh khoảng 5%) Lần 2: sau lần 1 là 7 ngày Lần 3: sau lần 2 là 7 ngày Lượng nước tưới 600-800 lít/ha |
| cam | vàng lá thối rễ | 0.4% | 4h ngày | Thuốc được tưới vào gốc 3 lần: Lần 1: sau khi trồng 3 ngày (hoặc khi tỷ kệ bệnh khoảng 5%) Lần 2: sau lần 1 là 7 ngày Lần 3: sau lần 2 là 7 ngày Lượng nước tưới 600-800 lít/ha |
| bắp cải | sưng rễ | 1 kg/ha | 4h ngày | Xử lý lần đầu trước khi trồng cây con. Sau đó phun định kỳ 15 ngày/lần. |
| cà chua | héo xanh | 1.5 kg/ha | 4h ngày | Phun lần đầu khi cây ra trái, sau đó cách 7 ngày phun thuốc một lần, liên tục phun 4 lần |
| dâu tây | phấn trắng | 1.5 kg/ha | 4h ngày | Phun lần đầu khi cây ra trái, sau đó cách 7 ngày phun thuốc một lần, liên tục phun 4 lần |
| súp lơ | thối rễ | 1 kg/ha | 4h ngày | Xử lý lần đầu trước khi trồng cây con. Sau đó phun định kỳ 15 ngày/lần. |
| hoa cúc | héo xanh vi khuẩn | 2.0 kg/ha | 4h ngày | Thuốc được tưới vào gốc 3 lần: Lần 1: sau khi trồng 3 ngày (hoặc khi tỷ kệ bệnh khoảng 5%) Lần 2: sau lần 1 là 7 ngày Lần 3: sau lần 2 là 7 ngày Lượng nước tưới 600-800 lít/ha |
| ớt | héo xanh vi khuẩn | 2.0 kg/ha | 4h ngày | Thuốc được tưới vào gốc 3 lần: Lần 1: sau khi trồng 3 ngày (hoặc khi tỷ kệ bệnh khoảng 5%) Lần 2: sau lần 1 là 7 ngày Lần 3: sau lần 2 là 7 ngày Lượng nước tưới 600-800 lít/ha |
| cam | vàng lá thối rễ | 0.4% | 4h ngày | Thuốc được tưới vào gốc 3 lần: Lần 1: sau khi trồng 3 ngày (hoặc khi tỷ kệ bệnh khoảng 5%) Lần 2: sau lần 1 là 7 ngày Lần 3: sau lần 2 là 7 ngày Lượng nước tưới 600-800 lít/ha |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Biobac WP hoạt chất Bacillus subtilis 1 x 1012 CFU/kg, sử dụng trên bắp cải, cà chua, dâu tây, súp lơ, hoa cúc, ớt, cam, phòng trừ sưng rễ, héo xanh, phấn trắng, thối rễ, héo xanh vi khuẩn, vàng lá thối rễ, đăng ký bởi Bion Tech Inc..












