Atimecusa 54EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4757/ CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 1/8/2020 → 1/8/2025
- Hoạt chất
- Abamectin 53g/l + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1g/l
- Hàm lượng
- 54 g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết42 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cà chua | dòi đục lá | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | nhện đỏ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | sâu vẽ bùa | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | nhện đỏ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | bọ cánh tơ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| đậu tương | sâu khoang | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu đục thân | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu cuốn lá | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | bọ trĩ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | rầy nâu | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| ngô | rệp | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| xoài | rầy bông | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| bắp cải | sâu tơ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cà chua | dòi đục lá | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | nhện đỏ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | sâu vẽ bùa | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | nhện đỏ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | bọ cánh tơ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| đậu tương | sâu khoang | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu đục thân | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu cuốn lá | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | bọ trĩ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | rầy nâu | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| ngô | rệp | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| xoài | rầy bông | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| bắp cải | sâu tơ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cà chua | dòi đục lá | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | nhện đỏ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| cam | sâu vẽ bùa | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | nhện đỏ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| chè | bọ cánh tơ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| đậu tương | sâu khoang | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu đục thân | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | sâu cuốn lá | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | bọ trĩ | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| lúa | rầy nâu | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| ngô | rệp | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| xoài | rầy bông | 200 ml/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Atimecusa 54EC hoạt chất Abamectin 53g/l + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1g/l 54 g/l, sử dụng trên bắp cải, cà chua, cam, chè, đậu tương, dưa hấu, lúa, ngô, xoài, phòng trừ sâu tơ, dòi đục lá, nhện đỏ, sâu vẽ bùa, bọ cánh tơ, sâu khoang, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, rệp, rầy bông, đăng ký bởi Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ.












